可怜
HSK6adj, vđáng thương; thảm thương; khổ thân; tội nghiệp
lovely 参见:楚楚 可怜 [ 相关词条 ] 可怜巴巴 [形] pitiable; pathetic 可怜虫 [名] pitiful creature; poor/miserable wretch 可怜见 [形] pitiable; poor; pathetic; miserable 可怜天下父母心 pathetic are the feelings of all parents under heaven towards their offspring; parents are parents
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 值得怜悯
- (数量少或质量坏到) 不值得一提
- 对遇到很不好的事情的人表示同情
đáng thương; thảm thương; khổ thân; tội nghiệp
值得怜悯
他很可怜,需要帮助。
Tā hěn kělián, xūyào bāngzhù.
Anh ấy rất đáng thương, cần được giúp đỡ.
He is very pitiful and needs help.
小孩的模样实在可怜。
Xiǎohái de múyàng shízài kělián.
Dáng vẻ của đứa trẻ thực sự đáng thương.
The child looks really pitiful.
thảm; thảm thương; quá ít; quá kém; nghèo nàn (số lượng ít hoặc chất lượng đến mức không đáng nêu lên)
(数量少或质量坏到) 不值得一提
知识贫乏得可怜。
Zhīshi pínfá de kělián.
Tri thức nghèo nàn đến thảm thương.
His knowledge is pitifully poor.
thương; thương xót; thương tiếc; thương cảm; cảm thông; thương hại
对遇到很不好的事情的人表示同情
她可怜那个失去双亲的孩子。
Tā kělián nà ɡè shīqù shuānɡqīn de háizi.
Cô ấy thương xót đứa trẻ đã mất cha mẹ.
She pitied the child who had lost both parents.
我不会可怜他的。
Wǒ bù huì kělián tā de.
Tôi sẽ không thương hại anh ta.
I won't pity him.