可见
HSK5conjthấy rõ; đủ thấy; rõ ràng; hiển nhiên
visible; visual 参见: 可见 度 隐约 可见 be barely/faintly visible 清晰 可见 be clearly/plainly/fully visible 可见 信号 visible signal 可见 物体 visual objects 可见 标志 visible mark [ 相关词条 ] 可见度 可见范围 [名] [光学] visible range 可见光 [名] [物理] visible light 可见光谱 [名] visible spectrum 可见距离 [名] visible distance 可见色 [名] visual colour 可见页面 [名] [计算机] visible page
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 可以看见; 可以想见
- 表示某事物显而易见或明显
- 可以看见
thấy rõ; đủ thấy; rõ ràng; hiển nhiên
可以看见; 可以想见
他很忙,可见工作压力大。
Tā hěn máng, kějiàn gōngzuò yālì dà.
Anh ấy rất bận, rõ ràng áp lực công việc lớn.
He is very busy, which shows that his work pressure is high.
她很开心,可见收到了好消息。
Tā hěn kāixīn, kějiàn shōudào le hǎo xiāoxi.
Cô ấy rất vui, rõ ràng đã nhận được tin tốt.
She is very happy, which shows she received good news.
rõ; rõ ràng; thấy rõ
表示某事物显而易见或明显
星星在夜晚是可见的。
Xīngxīng zài yèwǎn shì kějiàn de.
Những ngôi sao có thể nhìn thấy vào ban đêm.
Stars are visible at night.
thấy; nhìn thấy; thấy được
可以看见