台风
HSK6nbão; bão bùng; gió bão; cơn bão
typhoon (on the Beaufort scale) 强 台风 violent typhoon 台风 中心 eye of a typhoon 台风 路径 typhoon track 台风 警戒线 typhoon detective line 台风 警报 typhoon warning 台风 动向 typhoon movement
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 是一种特别强烈的风,发生在太平洋西部海洋或者南海海上,刮大风的同时下特别大的雨
- 演员在舞台上表现出来的风度
bão; bão bùng; gió bão; cơn bão
是一种特别强烈的风,发生在太平洋西部海洋或者南海海上,刮大风的同时下特别大的雨
台风带来了暴雨和强风。
Táifēnɡ dài lái le bàoyǔ hé qiánɡfēnɡ.
Cơn bão mang đến mưa lớn và gió mạnh.
The typhoon brought heavy rain and strong winds.
台风袭击了沿海城市。
Táifēng xíjī le yánhǎi chéngshì.
Cơn bão đã tấn công các thành phố ven biển.
The typhoon hit the coastal cities.
phong thái; phong cách; phong độ; tác phong
演员在舞台上表现出来的风度
他的台风很有风度。
Tā de táifēnɡ hěn yǒu fēnɡdù.
Phong thái của anh ấy rất phong độ.
His stage presence is very graceful.
他的台风很有魅力。
Tā de táifēng hěn yǒu mèilì.
Phong thái của anh ấy rất cuốn hút.
His stage presence is very charming.