吆喝
HSK1vthét to; gào to; hét to
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 大声喊叫 (多指叫卖东西、赶牲口、呼唤等)
- 呼唤
- 呵斥
thét to; gào to; hét to
大声喊叫 (多指叫卖东西、赶牲口、呼唤等)
他在市场上吆喝着卖菜。
tā zài shì chǎng shàng yāo he zhe mài cài
Anh ấy gào hét bán rau ở chợ.
He is hawking vegetables in the market.
他在摊位前吆喝顾客。
tā zài tān wèi qián yāo he gù kè
Anh ấy hét gọi khách hàng trước quầy.
He is hawking to customers in front of the stall.
老板在门口吆喝客人。
lǎo bǎn zài mén kǒu yāo he kè rén
Ông chủ đang gào hét gọi khách ở cửa.
The boss is hawking to customers at the door.
他吆喝着推销新书。
Tā yāohe zhe tuīxiāo xīn shū.
Anh ấy hét to quảng cáo sách mới.
He was hawking his new book.
她开始吆喝大家集合。
Tā kāishǐ yāohe dàjiā jíhé.
Cô ấy bắt đầu kêu gọi mọi người tập hợp.
She started shouting for everyone to gather.
小贩吆喝着卖玩具。
Xiǎofàn yāohe zhe mài wánjù.
Người bán hàng rong rao bán đồ chơi.
The vendor was hawking toys.
快吆喝几个人来帮忙。
Kuài yāohe jǐ gè rén lái bāngmáng.
Hãy kêu gọi vài người đến giúp.
Hurry up and call a few people to help.
马车下坡时,赶车人怎样吆喝?
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员hô; la; kêu gọi
呼唤
quát; mắng; gắt; nạt nộ
呵斥
她吆喝着催促我们快点。
Tā yāohe zhe cuīcù wǒmen kuài diǎn.
Cô ấy quát bảo chúng tôi nhanh lên.
She shouted to urge us to hurry up.
她吆喝着让小孩不要吵。
Tā yāohe zhe ràng xiǎohái bù yào chǎo.
Cô ấy quát bảo bọn trẻ im lặng.
She shouted at the children to be quiet.