WinHSK

吆喝

HSK1v
0 · Lv.1
yāohe

thét to; gào to; hét to

漢越 yêu hát

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 大声喊叫 (多指叫卖东西、赶牲口、呼唤等)
  2. 呼唤
  3. 呵斥
义项 vHSK1

thét to; gào to; hét to

大声喊叫 (多指叫卖东西、赶牲口、呼唤等)

免费例句

他在市场上吆喝着卖菜。

tā zài shì chǎng shàng yāo he zhe mài cài

HSK5

Anh ấy gào hét bán rau ở chợ.

He is hawking vegetables in the market.

他在摊位前吆喝顾客。

tā zài tān wèi qián yāo he gù kè

HSK5

Anh ấy hét gọi khách hàng trước quầy.

He is hawking to customers in front of the stall.

老板在门口吆喝客人。

lǎo bǎn zài mén kǒu yāo he kè rén

HSK5

Ông chủ đang gào hét gọi khách ở cửa.

The boss is hawking to customers at the door.

他吆喝着推销新书。

Tā yāohe zhe tuīxiāo xīn shū.

HSK6

Anh ấy hét to quảng cáo sách mới.

He was hawking his new book.

她开始吆喝大家集合。

Tā kāishǐ yāohe dàjiā jíhé.

HSK6

Cô ấy bắt đầu kêu gọi mọi người tập hợp.

She started shouting for everyone to gather.

小贩吆喝着卖玩具。

Xiǎofàn yāohe zhe mài wánjù.

HSK6

Người bán hàng rong rao bán đồ chơi.

The vendor was hawking toys.

快吆喝几个人来帮忙。

Kuài yāohe jǐ gè rén lái bāngmáng.

HSK6

Hãy kêu gọi vài người đến giúp.

Hurry up and call a few people to help.

马车下坡时,赶车人怎样吆喝?

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 vHSK1

hô; la; kêu gọi

呼唤

义项 vHSK1

quát; mắng; gắt; nạt nộ

呵斥

免费例句

她吆喝着催促我们快点。

Tā yāohe zhe cuīcù wǒmen kuài diǎn.

HSK6

Cô ấy quát bảo chúng tôi nhanh lên.

She shouted to urge us to hurry up.

她吆喝着让小孩不要吵。

Tā yāohe zhe ràng xiǎohái bù yào chǎo.

HSK6

Cô ấy quát bảo bọn trẻ im lặng.

She shouted at the children to be quiet.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan