WinHSK

合并

HSK6v
0 · Lv.1
hébìng

hợp lại; hợp nhất; thống nhất; sáp nhập; hợp lại làm một

漢越 hợp tịnh

例句

Câu ví dụ
免费例句

两家公司将于下月合并。

Liǎng jiā gōngsī jiāng yú xià yuè hébìng.

HSK5

Hai công ty sẽ sáp nhập vào tháng sau.

The two companies will merge next month.

我们决定合并两家分店。

Wǒmen juédìng hébìng liǎng jiā fēndiàn.

HSK5

Chúng tôi quyết định sáp nhập hai chi nhánh.

We decided to merge the two branches.

他流感合并了肺炎。

Tā liúɡǎn hébìnɡ le fèiyán.

HSK6

Anh ấy bị cúm kèm theo viêm phổi.

He had the flu complicated by pneumonia.

她感冒合并了喉炎。

Tā gǎnmào hébing le hóuyán.

HSK6

Cô ấy cảm cúm kèm theo viêm họng.

She had a cold complicated by laryngitis.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。