WinHSK

合影

HSK5v, n
0 · Lv.1
héyǐng

chụp ảnh chung; chụp hình chung

group photo/picture 战友 合影 group photo/picture of comrades-in-arms

漢越 hợp ảnh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 若干人合在一块儿照相
  2. 集体照片
义项 v, svHSK5

chụp ảnh chung; chụp hình chung

若干人合在一块儿照相

免费例句

我们一起合影留念吧。

Wǒmen yìqǐ héyǐng liúniàn ba.

HSK4

Chúng ta cùng chụp ảnh kỷ niệm nhé.

Let's take a group photo as a souvenir.

我跟丹尼斯合了张影。

Wǒ gēn Dānnísī hé le zhāng yǐng.

HSK4

Tôi chụp ảnh chung với Dennis.

I took a photo with Dennis.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

ảnh nhóm; ảnh chung

集体照片

免费例句

墙上挂着一张全家的合影。

Qiáng shàng guà zhe yī zhāng quán jiā de héyǐng.

HSK4

Trên tường treo một bức ảnh chụp chung cả gia đình.

A family photo is hanging on the wall.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50