合计
HSK7-9vlo toan; dự kiến; trù tính
amount to; add up to; total 把这一栏的数字 合计
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 合在一起计算;总共
- 盘算
- 商量
cộng lại; tổng cộng; tính gộp lại
合在一起计算;总共
出席会议的人数合计50人。
Chūxí huìyì de rénshù héjì 50 rén.
Số người tham dự cuộc họp tổng cộng 50 người.
The total number of people attending the meeting is 50.
这三件商品合计100元。
Zhè sān jiàn shāngpǐn héjì yì bǎi yuán.
Ba món hàng này tổng cộng 100 nhân dân tệ.
These three items total 100 yuan.
lo toan; dự kiến; trù tính
盘算
他心里老合计这件事。
Tā xīnli lǎo héjì zhè jiàn shì.
Trong lòng anh ấy luôn suy nghĩ về chuyện này.
He is always thinking about this matter.
这餐饭合计每人20元。
Zhè cān fàn héjì měi rén 20 yuán.
Mỗi người dự tính 20 tệ cho bữa ăn này.
This meal costs 20 yuan per person in total.
bàn bạc; thương lượng; thảo luận
商量
大家合计这事该怎么办。
Dàjiā héjì zhè shì gāi zěnme bàn.
Mọi người bàn bạc việc này nên làm như thế nào.
Everyone discussed how to handle this matter.