拼
合计
HSK7-9v 0 · Lv.1
héjì
lo toan; dự kiến; trù tính
amount to; add up to; total 把这一栏的数字 合计
漢越 hợp kế
例句
Câu ví dụ免费例句
出席会议的人数合计50人。
Chūxí huìyì de rénshù héjì 50 rén.
≈HSK5
Số người tham dự cuộc họp tổng cộng 50 người.
The total number of people attending the meeting is 50.
这三件商品合计100元。
Zhè sān jiàn shāngpǐn héjì yì bǎi yuán.
≈HSK5
Ba món hàng này tổng cộng 100 nhân dân tệ.
These three items total 100 yuan.
他心里老合计这件事。
Tā xīnli lǎo héjì zhè jiàn shì.
≈HSK5
Trong lòng anh ấy luôn suy nghĩ về chuyện này.
He is always thinking about this matter.
这餐饭合计每人20元。
Zhè cān fàn héjì měi rén 20 yuán.
≈HSK5
Mỗi người dự tính 20 tệ cho bữa ăn này.
This meal costs 20 yuan per person in total.
大家合计这事该怎么办。
Dàjiā héjì zhè shì gāi zěnme bàn.
≈HSK5
Mọi người bàn bạc việc này nên làm như thế nào.
Everyone discussed how to handle this matter.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分