拼
合辙
HSK7-9v, n 0 · Lv.1
hézhé
nhất trí; ăn khớp; hợp rơ
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 若干辆车的车轮在地上轧出来的痕迹相合比喻一致
- (戏曲、小调) 押韵
等级
义项 ①v, n≈HSK7-9
nhất trí; ăn khớp; hợp rơ
若干辆车的车轮在地上轧出来的痕迹相合比喻一致
免费例句
两个人的想法一样,所以一说就合辙儿。
Liǎng gè rén de xiǎngfǎ yíyàng, suǒyǐ yì shuō jiù hézhér.
≈HSK6
Hai người nghĩ giống nhau, nên vừa nói đã nhất trí.
The two think alike, so they agreed as soon as they spoke.
义项 ②v, n≈HSK7-9
có vần điệu; ăn vần; áp vận
(戏曲、小调) 押韵
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分