拼
同志
HSK7-9n 0 · Lv.1
tóngzhì
đồng chí (chỉ người cùng lý tưởng, sự nghiệp, đấu tranh, đặc biệt là thành viên của một chính Đảng)
gay
漢越 đồng chí
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为共同的理想、事业而奋斗的人,特指同一个政党的成员
- 人们惯用的彼此之间的称呼
等级
义项 ①n≈HSK7-9
đồng chí (chỉ người cùng lý tưởng, sự nghiệp, đấu tranh, đặc biệt là thành viên của một chính Đảng)
为共同的理想、事业而奋斗的人,特指同一个政党的成员
免费例句
这位同志人很好。
zhè wèi tóng zhì rén hěn hǎo
≈HSK3
Đồng chí này phẩm chất rất tốt.
This comrade is a very good person.
他向党组织介绍新同志。
Tā xiàng dǎng zǔzhī jièshào xīn tóngzhì.
≈HSK4
Anh ấy giới thiệu đồng chí mới với tổ chức Đảng.
He introduced the new comrade to the Party organization.
义项 ②n≈HSK7-9
anh; ông; đồng chí (từ xưng hô đối phương)
人们惯用的彼此之间的称呼
免费例句
同志,请问您贵姓?
Tóngzhì, qǐngwèn nín guìxìng?
≈HSK4
Thưa đồng chí, xin hỏi quý danh của đồng chí là gì?
Comrade, may I ask your surname?
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分