拼
名牌
HSK5n 0 · Lv.1
míngpái
hàng hiệu; danh tiếng; thương hiệu nổi tiếng
place card 按 名牌 就座 sit according to the place card
漢越 danh bài
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (名牌儿) 出名 (货物) 的牌子
- 写着人名的牌子;标明物品名称等的牌子
等级
义项 ①n≈HSK5
hàng hiệu; danh tiếng; thương hiệu nổi tiếng
(名牌儿) 出名 (货物) 的牌子
免费例句
名牌包包总是很贵。
Míngpái bāobāo zǒngshì hěn guì.
≈HSK4
Túi hàng hiệu luôn đắt tiền.
Designer bags are always expensive.
他被那所名牌大学录取了。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
bảng tên; bảng tên hàng
写着人名的牌子;标明物品名称等的牌子
免费例句
他的名牌放在桌子上。
Tā de míngpái fàng zài zhuōzi shàng.
≈HSK4
Bảng tên của anh ấy để trên bàn.
His name tag is on the table.
我的名牌被他拿走了。
Wǒ de míngpái bèi tā ná zǒu le.
≈HSK4
Bảng tên của tôi bị anh ta lấy rồi.
My name tag was taken by him.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分