吕巨
HSK1nKiêu căng; tự cao; vênh váo. ◇Trang Tử 莊子: Như nhi phu giả; nhất mệnh nhi lữ cự; tái mệnh nhi ư xa thượng vũ 如而夫者; 一命而呂鉅; 再命而於車上舞 (Liệt ngự khấu 列御寇) Như hạng người tầm thường kia; được phong mệnh lần thứ nhất thì vênh váo tự đắc; được phong mệnh lần thứ hai liền múa ở trên xe.
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Kiêu căng; tự cao; vênh váo. ◇Trang Tử 莊子: Như nhi phu giả; nhất mệnh nhi lữ cự; tái mệnh nhi ư xa thượng vũ 如而夫者; 一命而呂鉅; 再命而於車上舞 (Liệt ngự khấu 列御寇) Như hạng người tầm thường kia; được phong mệnh lần thứ nhất thì vênh váo tự đắc; được phong mệnh lần thứ hai liền múa ở trên xe.
Kiêu căng; tự cao; vênh váo. ◇Trang Tử 莊子: Như nhi phu giả; nhất mệnh nhi lữ cự; tái mệnh nhi ư xa thượng vũ 如而夫者; 一命而呂鉅; 再命而於車上舞 (Liệt ngự khấu 列御寇) Như hạng người tầm thường kia; được phong mệnh lần thứ nhất thì vênh váo tự đắc; được phong mệnh lần thứ hai liền múa ở trên xe.
Kiêu căng; tự cao; vênh váo. ◇Trang Tử 莊子: Như nhi phu giả; nhất mệnh nhi lữ cự; tái mệnh nhi ư xa thượng vũ 如而夫者; 一命而呂鉅; 再命而於車上舞 (Liệt ngự khấu 列御寇) Như hạng người tầm thường kia; được phong mệnh lần thứ nhất thì vênh váo tự đắc; được phong mệnh lần thứ hai liền múa ở trên xe.