拼
吕巨
HSK1n 0 · Lv.1
lǚjù
Kiêu căng; tự cao; vênh váo. ◇Trang Tử 莊子: Như nhi phu giả; nhất mệnh nhi lữ cự; tái mệnh nhi ư xa thượng vũ 如而夫者; 一命而呂鉅; 再命而於車上舞 (Liệt ngự khấu 列御寇) Như hạng người tầm thường kia; được phong mệnh lần thứ nhất thì vênh váo tự đắc; được phong mệnh lần thứ hai liền múa ở trên xe.
漢越
字解构
Phân tích chữ吕lǚHSK1lục lữ; luật lữ (là thuật ngữ trong âm nhạc cổ đại Trung Quốc)巨jùHSK5lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ
认识每个字,再去看它们组成的词 →
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分