拼
吝啬
HSK7-9adj 0 · Lv.1
lìnsè
keo kiệt; bủn xỉn
漢越 lận sắc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 过分爱惜自己的财务,当用不用
- 形容人吝啬或举止不大方, 缺乏大家气派
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
keo kiệt; bủn xỉn
过分爱惜自己的财务,当用不用
免费例句
他非常吝啬,不愿花钱。
Tā fēicháng lìnsè, bù yuàn huā qián.
≈HSK5
Anh ấy rất keo kiệt, không muốn tiêu tiền.
He is very stingy and unwilling to spend money.
吝啬会让人失去朋友。
Lìnsè huì ràng rén shīqù péngyou.
≈HSK5
Keo kiệt sẽ khiến người ta mất bạn bè.
Stinginess will cause you to lose friends.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
tằn tiện; tiết kiệm
形容人吝啬或举止不大方, 缺乏大家气派
免费例句
他对朋友很吝啬。
Tā duì péngyou hěn lìnsè.
≈HSK5
Anh ấy rất keo kiệt với bạn bè.
He is very stingy with his friends.
他花钱总是很吝啬。
Tā huā qián zǒng shì hěn lìnsè.
≈HSK6
Anh ấy luôn rất keo kiệt khi tiêu tiền.
He is always stingy with money.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分