WinHSK

吝惜

HSK7-9v
0 · Lv.1
lìn

tiếc rẻ; bủn xỉn; hà tiện

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他对金钱非常吝惜。

Tā duì jīnqián fēicháng lìnxī.

HSK6

Anh ấy rất keo kiệt với tiền bạc.

He is very sparing with money.

对待爱人,不应该吝惜付出。

Duìdài àirén, bù yīnggāi lìnxī fùchū.

HSK6

Đối xử với người yêu, không nên tiếc rẻ sự cho đi.

You shouldn't be sparing with your efforts when it comes to your loved one.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan