吞噬
HSK1vnuốt; nuốt trọn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 吞食。
- 并吞。
- 比喻湮没;毁灭。
nuốt; nuốt trọn
吞食。
大蛇吞噬了一只青蛙。
Dà shé tūnshì le yī zhī qīngwā.
Con rắn lớn đã nuốt chửng một con ếch.
The big snake swallowed a frog.
猫头鹰吞噬了田鼠。
Māotóuyīng tūnshì le tiánshǔ.
Con cú mèo đã nuốt chửng con chuột đồng.
The owl devoured the field mouse.
老鹰吞噬了小鸡仔。
Lǎoyīng tūnshì le xiǎo jīzǎi.
Chim ưng đã nuốt chửng con gà con.
The eagle devoured the chick.
烈火吞噬了整个房子。
Lièhuǒ tūnshì le zhěnggè fángzi.
Ngọn lửa dữ dội đã nuốt chửng cả ngôi nhà.
The raging fire engulfed the entire house.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员nuốt; thôn tính; thâu tóm
并吞。
大国吞噬了小邻国的土地。
Dàguó tūnshì le xiǎo línguó de tǔdì.
Nước lớn nuốt chửng đất đai của nước nhỏ lân cận.
The big power swallowed up the land of its small neighbor.
大城市吞噬了周边的小村庄。
Dà chéngshì tūnshì le zhōubiān de xiǎo cūnzhuāng.
Thành phố lớn đã nuốt chửng những ngôi làng nhỏ xung quanh.
The big city swallowed up the surrounding small villages.
她的公司逐渐吞噬了竞争者。
Tā de gōngsī zhújiàn tūnshì le jìngzhēngzhě.
Công ty của cô ấy dần dần nuốt chửng các đối thủ cạnh tranh.
Her company gradually swallowed up its competitors.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员tan biến; nuốt chửng; thiêu rụi; cuốn sạch; phai nhòa
比喻湮没;毁灭。
大火吞噬了整个森林。
Dàhuǒ tūnshì le zhěnggè sēnlín.
Ngọn lửa lớn đã nuốt chửng cả khu rừng.
The fire engulfed the entire forest.
时间吞噬了一切回忆。
Shíjiān tūnshì le yīqiè huíyì.
Thời gian đã nuốt chửng mọi ký ức.
Time has devoured all memories.
洪水吞噬了所有房屋。
Hóngshuǐ tūnshì le suǒyǒu fángwū.
Lũ lụt đã nuốt chửng tất cả nhà cửa.
The flood engulfed all the houses.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员