WinHSK

吞噬

HSK1v
0 · Lv.1
tūnshì

nuốt; nuốt trọn

漢越 thôn phệ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 吞食。
  2. 并吞。
  3. 比喻湮没;毁灭。
义项 vHSK1

nuốt; nuốt trọn

吞食。

免费例句

大蛇吞噬了一只青蛙。

Dà shé tūnshì le yī zhī qīngwā.

HSK6

Con rắn lớn đã nuốt chửng một con ếch.

The big snake swallowed a frog.

猫头鹰吞噬了田鼠。

Māotóuyīng tūnshì le tiánshǔ.

HSK6

Con cú mèo đã nuốt chửng con chuột đồng.

The owl devoured the field mouse.

老鹰吞噬了小鸡仔。

Lǎoyīng tūnshì le xiǎo jīzǎi.

HSK6

Chim ưng đã nuốt chửng con gà con.

The eagle devoured the chick.

烈火吞噬了整个房子。

Lièhuǒ tūnshì le zhěnggè fángzi.

HSK6

Ngọn lửa dữ dội đã nuốt chửng cả ngôi nhà.

The raging fire engulfed the entire house.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 vHSK1

nuốt; thôn tính; thâu tóm

并吞。

免费例句

大国吞噬了小邻国的土地。

Dàguó tūnshì le xiǎo línguó de tǔdì.

HSK6

Nước lớn nuốt chửng đất đai của nước nhỏ lân cận.

The big power swallowed up the land of its small neighbor.

大城市吞噬了周边的小村庄。

Dà chéngshì tūnshì le zhōubiān de xiǎo cūnzhuāng.

HSK6

Thành phố lớn đã nuốt chửng những ngôi làng nhỏ xung quanh.

The big city swallowed up the surrounding small villages.

她的公司逐渐吞噬了竞争者。

Tā de gōngsī zhújiàn tūnshì le jìngzhēngzhě.

HSK6

Công ty của cô ấy dần dần nuốt chửng các đối thủ cạnh tranh.

Her company gradually swallowed up its competitors.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 vHSK1

tan biến; nuốt chửng; thiêu rụi; cuốn sạch; phai nhòa

比喻湮没;毁灭。

免费例句

大火吞噬了整个森林。

Dàhuǒ tūnshì le zhěnggè sēnlín.

HSK6

Ngọn lửa lớn đã nuốt chửng cả khu rừng.

The fire engulfed the entire forest.

时间吞噬了一切回忆。

Shíjiān tūnshì le yīqiè huíyì.

HSK6

Thời gian đã nuốt chửng mọi ký ức.

Time has devoured all memories.

洪水吞噬了所有房屋。

Hóngshuǐ tūnshì le suǒyǒu fángwū.

HSK6

Lũ lụt đã nuốt chửng tất cả nhà cửa.

The flood engulfed all the houses.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50