拼
吟诗
HSK7-9v 0 · Lv.1
yínshī
ngâm thơ
recite/chant poems; hum verse 吟诗 作画 chant poetry and paint pictures 吟诗 咏怀 compose poems to express one's feelings; express one's feelings by verse
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 朗诵诗歌
等级
义项 ①v≈HSK7-9
ngâm thơ
朗诵诗歌
免费例句
老人吟诗作画的兴致不减当年。
Lǎorén yínshī zuòhuà de xìngzhì bù jiǎn dāngnián.
≈HSK6
Ông lão vẫn hào hứng ngâm thơ, vẽ tranh như hồi còn trẻ.
The old man's passion for reciting poetry and painting is as strong as ever.
诗人在月光下吟诗。
shī rén zài yuè guāng xià yín shī.
≈HSK6
Nhà thơ đang ngâm thơ dưới ánh trăng.
The poet was reciting poetry under the moonlight.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分