含糊
HSK7-9adjmơ hồ; lơ mơ; mập mờ; ậm ờ; không biết rõ; không rõ ràng; úp úp mở mở
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (态度、话语等)模糊;不明确
- (说话、做事等)马虎;草率(多用于否定)
- 犹豫,害怕 (多用于否定)
mơ hồ; lơ mơ; mập mờ; ậm ờ; không biết rõ; không rõ ràng; úp úp mở mở
(态度、话语等)模糊;不明确
他的话说得很含糊。
Tā de huà shuō de hěn hánhu.
Lời nói của anh ấy rất mơ hồ.
His words were very vague.
你回答得有点含糊。
Nǐ huídá de yǒudiǎn hánhu.
Câu trả lời của bạn có chút mơ hồ.
Your answer is a bit vague.
cẩu thả; qua loa; không cẩn thận
(说话、做事等)马虎;草率(多用于否定)
你不能含糊地回答问题。
Nǐ bùnéng hánhu de huídá wèntí.
Bạn không thể trả lời câu hỏi một cách mơ hồ.
You cannot answer the question vaguely.
这事一点儿也不能含糊。
Zhè shì yīdiǎnr yě bù néng hánhu.
Việc này không thể cẩu thả một chút nào.
There's no room for sloppiness in this matter.
sợ; e sợ; do dự (thường dùng ở thể phủ định)
犹豫,害怕 (多用于否定)
你们到时候可别含糊啊。
Nǐmen dào shíhou kě bié hánhu a.
Mấy cậu tới lúc đó đừng có do dự nhé.
Don't be wishy-washy when the time comes.
要比就比,我绝不含糊。
Yào bǐ jiù bǐ, wǒ juébù hánhu.
Đấu thì đấu, tôi tuyệt đối không e ngại.
If you want to compete, let's compete; I won't back down.