吵闹
HSK5adj, vcãi om sòm; tranh cãi ầm ĩ
clamorous; tumultuous; rackety; very noisy; uproarious 吵闹 的孩子们 noisy children 人声 吵闹 hubbub of voices; din of the crowd
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 大声争吵
- 喧嚷扰乱
- (声音)嘈杂
cãi om sòm; tranh cãi ầm ĩ
大声争吵
孩子们在教室里吵闹。
Háizimen zài jiàoshì lǐ chǎonào.
Bọn trẻ ồn ào trong lớp học.
The children are making noise in the classroom.
请不要在公共场所吵闹。
Qǐng bú yào zài gōnggòng chǎngsuǒ chǎonào.
Xin đừng ồn ào nơi công cộng.
Please don't make noise in public places.
làm ồn; làm ồn ào; nói ầm ĩ
喧嚷扰乱
小狗一直在吵闹。
Xiǎo gǒu yīzhí zài chǎonào.
Chú chó nhỏ liên tục làm ồn.
The puppy has been making noise all the time.
tiếng ồn; ầm ĩ; om sòm; kịch liệt (âm thanh)
(声音)嘈杂
他喜欢吵闹的环境。
Tā xǐhuān chǎonào de huánjìng.
Anh ấy thích môi trường ồn ào.
He likes a noisy environment.
外面的工地非常吵闹。
Wàimiàn de gōngdì fēicháng chǎonào.
Công trường bên ngoài rất ồn ào.
The construction site outside is very noisy.