WinHSK

吵闹

HSK5adj, v
0 · Lv.1
chǎonào

cãi om sòm; tranh cãi ầm ĩ

clamorous; tumultuous; rackety; very noisy; uproarious 吵闹 的孩子们 noisy children 人声 吵闹 hubbub of voices; din of the crowd

漢越 sảo náo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 大声争吵
  2. 喧嚷扰乱
  3. (声音)嘈杂
义项 vHSK5

cãi om sòm; tranh cãi ầm ĩ

大声争吵

免费例句

孩子们在教室里吵闹。

Háizimen zài jiàoshì lǐ chǎonào.

HSK4

Bọn trẻ ồn ào trong lớp học.

The children are making noise in the classroom.

请不要在公共场所吵闹。

Qǐng bú yào zài gōnggòng chǎngsuǒ chǎonào.

HSK4

Xin đừng ồn ào nơi công cộng.

Please don't make noise in public places.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

làm ồn; làm ồn ào; nói ầm ĩ

喧嚷扰乱

免费例句

小狗一直在吵闹。

Xiǎo gǒu yīzhí zài chǎonào.

HSK4

Chú chó nhỏ liên tục làm ồn.

The puppy has been making noise all the time.

义项 adjHSK5

tiếng ồn; ầm ĩ; om sòm; kịch liệt (âm thanh)

(声音)嘈杂

免费例句

他喜欢吵闹的环境。

Tā xǐhuān chǎonào de huánjìng.

HSK4

Anh ấy thích môi trường ồn ào.

He likes a noisy environment.

外面的工地非常吵闹。

Wàimiàn de gōngdì fēicháng chǎonào.

HSK4

Công trường bên ngoài rất ồn ào.

The construction site outside is very noisy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50