拼
告状
HSK7-9v 0 · Lv.1
gàozhuàng
mách; tố cáo; mách lẻo
complain; lodge a complaint against sb with one's superior; inform (against); tell on [ 相关词条 ] 告状无门 do not know who to sue or where to sue—be treated unfairly in a case of law
漢越 cáo trạng
例句
Câu ví dụ免费例句
她向父母告状了。
Tā xiàng fùmǔ gàozhuàng le.
≈HSK5
Cô ấy mách bố mẹ rồi.
She tattled to her parents.
他去老师那儿告状了。
Tā qù lǎoshī nàr gàozhuàng le.
≈HSK6
Cậu ấy đi mách giáo viên rồi.
He went to the teacher to complain.
他为赔偿问题去告状。
Tā wèi péicháng wèntí qù gàozhuàng.
≈HSK5
Anh ấy đi kiện về vấn đề bồi thường.
He went to court over the compensation issue.
告状需要提交证据。
Gàozhuàng xūyào tíjiāo zhèngjù.
≈HSK6
Đi kiện cần nộp bằng chứng.
To file a complaint, you need to submit evidence.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分