WinHSK

周期

HSK6n
0 · Lv.1
zhōuqī

chu kỳ (thời gian giữa hai lần lặp lại của một đặc trưng)

classification of elements (as in the periodic table) [ 相关词条 ] 周期表 [名] [化学] periodic table 周期计 [名] [物理] period meter 周期律 [名] [化学] periodic law 周期性 [名] periodicity; cyclicity

漢越 chu kì

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 事物在运动;变化的发展过程中;某些特征多次重复出现;其接续两次出现所经过的时间叫周期
  2. 物体作往复运动或物理量作周而复始的变化时;重复一次所经历的时间
  3. 元素周期表中元素的一种分类具有相同电子层数的一系列元素按原子序数递增顺序排列的一个横行为一个周期同周期元素从左到右,金属性逐渐减弱,非金属性逐渐增强
义项 nHSK6

chu kỳ (thời gian giữa hai lần lặp lại của một đặc trưng)

事物在运动;变化的发展过程中;某些特征多次重复出现;其接续两次出现所经过的时间叫周期

免费例句

周期的变化影响很大。

zhōu qī de biàn huà yǐng xiǎng hěn dà

HSK4

Sự thay đổi của chu kỳ có ảnh hưởng rất lớn.

Changes in the cycle have a great impact.

植物的生长周期不同。

Zhíwù de shēngzhǎng zhōuqī bùtóng.

HSK5

Chu kỳ sinh trưởng của thực vật khác nhau.

Plants have different growth cycles.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

chu kỳ (vận động lập đi lập lại của vật thể, khoảng thời gian lập lại gọi là chu kỳ)

物体作往复运动或物理量作周而复始的变化时;重复一次所经历的时间

免费例句

心脏的跳动周期是固定的。

Xīnzàng de tiàodòng zhōuqī shì gùdìng de.

HSK5

Chu kỳ đập của tim là cố định.

The heartbeat cycle is fixed.

月亮的运行周期是一个月。

Yuèliàng de yùnxíng zhōuqī shì yī gè yuè.

HSK5

Chu kỳ chuyển động của Mặt Trăng là một tháng.

The moon's orbital cycle is one month.

义项 nHSK6

chu kỳ (hoá học)

元素周期表中元素的一种分类具有相同电子层数的一系列元素按原子序数递增顺序排列的一个横行为一个周期同周期元素从左到右,金属性逐渐减弱,非金属性逐渐增强

免费例句

元素周期决定电子层。

Yuánsù zhōuqī juédìng diànzǐ céng.

HSK5

Chu kỳ của nguyên tố quyết định lớp điện tử.

The periodic table determines the electron shells.

周期表有七个周期。

Zhōuqī biǎo yǒu qī gè zhōuqī.

HSK5

Bảng tuần hoàn có bảy chu kỳ.

The periodic table has seven periods.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50