周期
HSK6nchu kỳ (thời gian giữa hai lần lặp lại của một đặc trưng)
classification of elements (as in the periodic table) [ 相关词条 ] 周期表 [名] [化学] periodic table 周期计 [名] [物理] period meter 周期律 [名] [化学] periodic law 周期性 [名] periodicity; cyclicity
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 事物在运动;变化的发展过程中;某些特征多次重复出现;其接续两次出现所经过的时间叫周期
- 物体作往复运动或物理量作周而复始的变化时;重复一次所经历的时间
- 元素周期表中元素的一种分类具有相同电子层数的一系列元素按原子序数递增顺序排列的一个横行为一个周期同周期元素从左到右,金属性逐渐减弱,非金属性逐渐增强
chu kỳ (thời gian giữa hai lần lặp lại của một đặc trưng)
事物在运动;变化的发展过程中;某些特征多次重复出现;其接续两次出现所经过的时间叫周期
周期的变化影响很大。
zhōu qī de biàn huà yǐng xiǎng hěn dà
Sự thay đổi của chu kỳ có ảnh hưởng rất lớn.
Changes in the cycle have a great impact.
植物的生长周期不同。
Zhíwù de shēngzhǎng zhōuqī bùtóng.
Chu kỳ sinh trưởng của thực vật khác nhau.
Plants have different growth cycles.
chu kỳ (vận động lập đi lập lại của vật thể, khoảng thời gian lập lại gọi là chu kỳ)
物体作往复运动或物理量作周而复始的变化时;重复一次所经历的时间
心脏的跳动周期是固定的。
Xīnzàng de tiàodòng zhōuqī shì gùdìng de.
Chu kỳ đập của tim là cố định.
The heartbeat cycle is fixed.
月亮的运行周期是一个月。
Yuèliàng de yùnxíng zhōuqī shì yī gè yuè.
Chu kỳ chuyển động của Mặt Trăng là một tháng.
The moon's orbital cycle is one month.
chu kỳ (hoá học)
元素周期表中元素的一种分类具有相同电子层数的一系列元素按原子序数递增顺序排列的一个横行为一个周期同周期元素从左到右,金属性逐渐减弱,非金属性逐渐增强
元素周期决定电子层。
Yuánsù zhōuqī juédìng diànzǐ céng.
Chu kỳ của nguyên tố quyết định lớp điện tử.
The periodic table determines the electron shells.
周期表有七个周期。
Zhōuqī biǎo yǒu qī gè zhōuqī.
Bảng tuần hoàn có bảy chu kỳ.
The periodic table has seven periods.