WinHSK

周详

HSK4adj
0 · Lv.1
zhōuxiáng

tỉ mỉ / kỹ lưỡng / toàn diện / đầy đủ / chi tiết; chu đáo; tỉ mỉ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 周详是指对事物的考虑和安排非常细致周到,能够全面考虑到各个方面。
义项 adjHSK4

tỉ mỉ / kỹ lưỡng / toàn diện / đầy đủ / chi tiết; chu đáo; tỉ mỉ

周详是指对事物的考虑和安排非常细致周到,能够全面考虑到各个方面。

免费例句

计划周详,指挥有方。

Jìhuà zhōuxiáng, zhǐhuī yǒufāng.

HSK6

Kế hoạch tỉ mỉ, chỉ huy có phương pháp.

The plan is thorough and the command is effective.

他考虑得十分周详。

Tā kǎolǜ de shífēn zhōuxiáng.

HSK6

Anh ấy suy nghĩ rất chu đáo và cẩn thận.

He considered it very thoroughly.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan