拼
呼叫
HSK4v 0 · Lv.1
hūjiào
gọi; gọi mật hiệu (chỉ việc liên lạc qua đài hoặc điện thoại không dây bằng mã hiệu)
漢越 hô khiếu
例句
Câu ví dụ免费例句
他试图呼叫对方的基地。
tā shìtú hūjiào duìfāng de jīdì.
≈HSK5
Anh ấy cố gắng gọi căn cứ đối phương.
He tried to call the other side's base.
我们用无线电呼叫总部。
Wǒmen yòng wúxiàndiàn hūjiào zǒngbù.
≈HSK5
Chúng tôi dùng vô tuyến gọi về trụ sở chính.
We called headquarters by radio.
他大声呼叫救命。
Tā dàshēng hūjiào jiùmìng.
≈HSK4
Anh ấy hét to kêu cứu.
He shouted loudly for help.
我听到有人在呼叫。
wǒ tīngdào yǒu rén zài hūjiào.
≈HSK5
Tôi nghe thấy ai đó đang kêu cứu.
I heard someone calling for help.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分