拼
命脉
HSK7-9n 0 · Lv.1
mìnɡmài
mạch máu (ví với những sự việc trọng đại); mệnh mạch
漢越 mệnh mạch
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 生命和血脉,比喻关系重大的事物
等级
义项 ①n≈HSK7-9
mạch máu (ví với những sự việc trọng đại); mệnh mạch
生命和血脉,比喻关系重大的事物
免费例句
水利是农业的命脉。
Shuǐlì shì nóngyè de mìngmài.
≈HSK6
Thủy lợi là mạch máu của nông nghiệp.
Water conservancy is the lifeline of agriculture.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分