咆哮
HSK1vgầm; gầm gừ; gầm rú; rống to
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (猛兽)吼叫
- 比喻人暴怒叫喊或洪水等发出轰鸣
gầm; gầm gừ; gầm rú; rống to
(猛兽)吼叫
狗对陌生人咆哮了起来。
Gǒu duì mòshēngrén páoxiào le qǐlái.
Con chó gầm gừ với người lạ.
The dog growled at the stranger.
狮子在笼子里咆哮。
shīzi zài lóngzi lǐ páoxiào.
Con sư tử gầm rú trong lồng.
The lion is roaring in its cage.
老虎对着猎人咆哮。
Lǎohǔ duì zhe lièrén páoxiào.
Con hổ đang gầm rú với thợ săn.
The tiger is roaring at the hunter.
黄河在咆哮。
Huáng Hé zài páoxiào.
Sông Hoàng Hà đang gào thét.
The Yellow River is roaring.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员gào thét; la hét (chỉ tiếng ầm ầm vang dội, như tiếng nước lũ, sóng biển hoặc hiện tượng tự nhiên phát ra âm thanh lớn)
比喻人暴怒叫喊或洪水等发出轰鸣
他咆哮着要我离开。
Tā páoxiào zhe yào wǒ líkāi.
Anh ấy gầm lên bảo tôi đi đi.
He roared at me to leave.
他对孩子大声咆哮。
tā duì háizi dàshēng páoxiào.
Anh ấy gào thét với đứa trẻ.
He roared at the child.
我没想到他会咆哮。
Wǒ méi xiǎngdào tā huì páoxiào.
Tôi không ngờ anh ấy lại gào thét.
I didn't expect him to roar.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员