拼
咆哮
HSK1v 0 · Lv.1
páoxiào
gầm; gầm gừ; gầm rú; rống to
漢越 bào hao
例句
Câu ví dụ免费例句
狗对陌生人咆哮了起来。
Gǒu duì mòshēngrén páoxiào le qǐlái.
≈HSK6
Con chó gầm gừ với người lạ.
The dog growled at the stranger.
狮子在笼子里咆哮。
shīzi zài lóngzi lǐ páoxiào.
≈HSK6
Con sư tử gầm rú trong lồng.
The lion is roaring in its cage.
他咆哮着要我离开。
Tā páoxiào zhe yào wǒ líkāi.
≈HSK6
Anh ấy gầm lên bảo tôi đi đi.
He roared at me to leave.
他对孩子大声咆哮。
tā duì háizi dàshēng páoxiào.
≈HSK6
Anh ấy gào thét với đứa trẻ.
He roared at the child.
老虎对着猎人咆哮。
Lǎohǔ duì zhe lièrén páoxiào.
≈HSK6
Con hổ đang gầm rú với thợ săn.
The tiger is roaring at the hunter.
黄河在咆哮。
Huáng Hé zài páoxiào.
≈HSK6
Sông Hoàng Hà đang gào thét.
The Yellow River is roaring.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分