WinHSK

和气

HSK7-9adj, n
0 · Lv.1
héqi

ôn hoà; hòa nhã; thân thiện

漢越 hoà khí

例句

Câu ví dụ
免费例句

他们在讨论时总是很和气。

Tāmen zài tǎolùn shí zǒng shì hěn héqi.

HSK4

Họ luôn hòa nhã khi thảo luận.

They are always friendly during discussions.

老师和气地对待学生。

Lǎoshī héqì de duìdài xuéshēng.

HSK4

Giáo viên đối xử hòa nhã với học sinh.

The teacher treats the students kindly.

会议上气氛非常和气。

Huìyì shàng qìfēn fēicháng héqi.

HSK4

Không khí trong cuộc họp rất hòa hợp.

The atmosphere at the meeting was very harmonious.

家庭成员之间和气相处。

Jiātíng chéngyuán zhījiān héqì xiāngchǔ.

HSK4

Các thành viên trong gia đình sống hòa thuận với nhau.

Family members get along harmoniously.

会议中的和气促进了合作。

Huìyì zhōng de héqì cùjìn le hézuò.

HSK4

Sự hòa nhã trong cuộc họp đã thúc đẩy sự hợp tác.

The harmony in the meeting promoted cooperation.

家庭中,和气最重要。

Jiātíng zhōng, héqì zuì zhòngyào.

HSK4

Trong gia đình, sự hòa thuận là quan trọng nhất.

Harmony is the most important thing in a family.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan