和气
HSK7-9adj, nôn hoà; hòa nhã; thân thiện
例句
Câu ví dụ他们在讨论时总是很和气。
Tāmen zài tǎolùn shí zǒng shì hěn héqi.
Họ luôn hòa nhã khi thảo luận.
They are always friendly during discussions.
老师和气地对待学生。
Lǎoshī héqì de duìdài xuéshēng.
Giáo viên đối xử hòa nhã với học sinh.
The teacher treats the students kindly.
会议上气氛非常和气。
Huìyì shàng qìfēn fēicháng héqi.
Không khí trong cuộc họp rất hòa hợp.
The atmosphere at the meeting was very harmonious.
家庭成员之间和气相处。
Jiātíng chéngyuán zhījiān héqì xiāngchǔ.
Các thành viên trong gia đình sống hòa thuận với nhau.
Family members get along harmoniously.
会议中的和气促进了合作。
Huìyì zhōng de héqì cùjìn le hézuò.
Sự hòa nhã trong cuộc họp đã thúc đẩy sự hợp tác.
The harmony in the meeting promoted cooperation.
家庭中,和气最重要。
Jiātíng zhōng, héqì zuì zhòngyào.
Trong gia đình, sự hòa thuận là quan trọng nhất.
Harmony is the most important thing in a family.