咒语
HSK1nthần chú; câu thần chú; lời nguyền
magic words; incantation; spell; charm 念 咒语 chant incantations
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在中国属于法术的一种,以某种特别的顺序或特殊音节念出,以促成某些的特殊效果的语句。
thần chú; câu thần chú; lời nguyền
在中国属于法术的一种,以某种特别的顺序或特殊音节念出,以促成某些的特殊效果的语句。
如果念错咒语,会发生什么?
Rúguǒ niàn cuò zhòuyǔ, huì fāshēng shénme?
Nếu đọc sai thần chú thì sẽ xảy ra chuyện gì?
What will happen if you recite the spell wrong?
巫师念了一句神秘的咒语。
Wūshī niàn le yī jù shénmì de zhòuyǔ.
Pháp sư đọc một câu thần chú bí ẩn.
The wizard chanted a mysterious spell.
这个咒语能让人变成石头。
Zhège zhòuyǔ néng ràng rén biàn chéng shítou.
Thần chú này có thể biến người thành đá.
This spell can turn people into stone.
信徒相信咒语的力量。
xìntú xiāngxìn zhòuyǔ de lìliàng.
Tín đồ tin vào sức mạnh của thần chú.
Believers trust in the power of spells.
她说这是被吉普赛人施过咒的。
Tā shuō zhè shì bèi Jípǔsài rén shī guò zhòu de.
Cô ấy nói rằng nó được đánh vần bởi một gypsy.
She said it was cursed by a Gypsy.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员