拼
咬牙
HSK5v 0 · Lv.1
yǎoyá
cắn răng; nghiến răng
clench/gnash/grit one's teeth 她咬 咬牙
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由于极端愤怒或忍住极大的痛苦而咬紧牙齿
- 熟睡时上下牙齿相磨发声,由消化不良等原因引起
等级
义项 ①v≈HSK5
cắn răng; nghiến răng
由于极端愤怒或忍住极大的痛苦而咬紧牙齿
免费例句
他咬牙忍住了疼痛。
Tā yǎoyá rěn zhù le téngtòng.
≈HSK4
Anh ấy nghiến răng chịu đựng cơn đau.
He gritted his teeth and endured the pain.
她咬牙不让自己哭。
Tā yǎoyá bù ràng zìjǐ kū.
≈HSK4
Cô ấy cắn chặt răng để không khóc.
She clenched her teeth to keep from crying.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
nghiến răng (khi ngủ say)
熟睡时上下牙齿相磨发声,由消化不良等原因引起
免费例句
他睡觉时常常咬牙。
Tā shuìjiào shí chángcháng yǎoyá.
≈HSK4
Anh ấy thường nghiến răng khi ngủ.
He often grinds his teeth when sleeping.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分