拼
咿轧
HSK1onom 0 · Lv.1
yīyà
(Trạng thanh) 1. Tiếng trục bánh xe quay. ◇Lục Du 陸游: Hà nhân họa đắc nông gia lạc; Y yết sào xa cách đoản tường 何人畫得農家樂; 咿軋繅車隔短牆 (Đông song tiểu chước 東窗小酌) Ai người vẽ được thú nhà nông; Lọc cọc quay tơ cách khúc tường. 2. Tiếng mái chèo thuyền. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Kiến đại giang trung họa thuyền nhất chích; lỗ thanh y yết; tự thượng lưu nhi hạ 見大江中畫船一隻; 櫓聲咿軋; 自上流而下 (Quyển thập tam) Thấy giữa sông lớn một chiếc thuyền có vẽ hình; tiếng mái chèo róc rách; từ thượng lưu xuống.
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分