WinHSK

哀悼

HSK7-9v
0 · Lv.1
āidào

chia buồn; thương tiếc

漢越 ai điệu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 悲痛地追念 (死者)
义项 vHSK7-9

chia buồn; thương tiếc

悲痛地追念 (死者)

免费例句

全体成员都表示哀悼。

Quántǐ chéngyuán dōu biǎoshì āidào.

HSK6

Tất cả các thành viên đều bày tỏ sự thương tiếc.

All members expressed their condolences.

全家为他的离世哀悼。

quán jiā wèi tā de lí shì āi dào

HSK6

Cả gia đình thương tiếc sự ra đi của anh ấy.

The whole family mourned his passing.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan