拼
哨声
HSK7-9n 0 · Lv.1
shàoshēng
Tiếng còi; tiếng huýt sáo
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 发出的声音,通常用于指挥或引起注意。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Tiếng còi; tiếng huýt sáo
发出的声音,通常用于指挥或引起注意。
免费例句
乘务员哨声一响,司机就开动机车。
Chéngwùyuán shàoshēng yī xiǎng, sījī jiù kāidòng jīchē.
≈HSK5
Khi tiếng còi của nhân viên phục vụ vang lên, tài xế liền khởi động đầu máy.
As soon as the attendant's whistle sounds, the driver starts the locomotive.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分