WinHSK

哺育

HSK7-9v
0 · Lv.1
bǔyù

cho ăn; bón

nurture; bring up; raise 哺育 儿女 nurture/rear one's children

漢越 bộ dục

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 喂养
  2. 比喻培养
  3. 培养
  4. 哺育是指对幼小生命的抚养和教育,通常用于形容父母或监护人对孩子的照顾和培养。
义项 vHSK7-9

cho ăn; bón

喂养

免费例句

祖国母亲无私地哺育着各民族儿女。

Zǔguó mǔqīn wúsī de bǔyù zhe gè mínzú érnǚ.

HSK6

Tổ quốc mẹ đã vô tư nuôi dưỡng con cháu các dân tộc.

Motherland selflessly nurtures the children of all ethnic groups.

义项 vHSK7-9

bồi dưỡng; nuôi dạy; chăm sóc

比喻培养

免费例句

他在母亲的哺育下健康成长。

Tā zài mǔqīn de bǔyù xià jiànkāng chéngzhǎng.

HSK6

Anh ấy lớn lên khỏe mạnh dưới sự nuôi dưỡng của mẹ.

He grew up healthy under his mother's nurturing.

义项 vHSK7-9

chăm bẵm

培养

义项 vHSK7-9

bú mớm; nuôi dưỡng; chăm sóc trẻ em

哺育是指对幼小生命的抚养和教育,通常用于形容父母或监护人对孩子的照顾和培养。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan