拼
唐僧
HSK7-9n 0 · Lv.1
tángsēng
Đường Tăng (nhân vật trong Tây Du Ký)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 小说《西游记》中的人物
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Đường Tăng (nhân vật trong Tây Du Ký)
小说《西游记》中的人物
免费例句
唐僧取经的故事很有名。
Tángsēng qǔ jīng de gùshi hěn yǒumíng.
≈HSK4
Câu chuyện Đường Tăng đi lấy kinh rất nổi tiếng.
The story of Tang Monk's pilgrimage for scriptures is very famous.
唐僧经常被妖怪抓走。
Táng Sēng jīngcháng bèi yāoguài zhuā zǒu.
≈HSK4
Đường Tăng thường xuyên bị yêu quái bắt cóc.
Tang Sanzang is often captured by monsters.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分