拼
唯独
HSK7-9adv 0 · Lv.1
wéidú
chỉ; chỉ có; duy chỉ
漢越 duy độc
例句
Câu ví dụ免费例句
他什么都擅长,唯独不爱运动。
Tā shénme dōu shàncháng, wéidú bù ài yùndòng.
≈HSK5
Anh ấy giỏi mọi thứ, chỉ riêng không thích thể thao.
He is good at everything, except that he doesn't like sports.
心里装着别人,唯独没有自己。
Xīnli zhuāngzhe biérén, wéidú méiyǒu zìjǐ.
≈HSK5
Lòng chỉ nghĩ cho người khác mà chẳng đoái hoài bản thân.
He has others in his heart, but not himself.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分