WinHSK

商讨

HSK7-9v
0 · Lv.1
shāngtǎo

thương thảo; trao đổi; đàm phán; bàn bạc; bàn luận

漢越 thương thảo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 为了解决较大的、较复杂的问题而交换意见;商量讨论
义项 vHSK7-9

thương thảo; trao đổi; đàm phán; bàn bạc; bàn luận

为了解决较大的、较复杂的问题而交换意见;商量讨论

免费例句

我想与您商讨双方合作事宜。

Wǒ xiǎng yǔ nín shāngtǎo shuāngfāng hézuò shìyí.

HSK5

Tôi muốn bàn bạc với ông về việc hợp tác giữa hai bên.

I would like to discuss the cooperation matters with you.

议会商讨了两国的经济合作问题。

Yìhuì shāngtǎo le liǎng guó de jīngjì hézuò wèntí.

HSK5

Hội nghị đã trao đổi vấn đề hợp tác kinh tế giữa hai nước.

The parliament discussed the issue of economic cooperation between the two countries.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan