WinHSK

喇叭

HSK7-9n
0 · Lv.1
lǎba

kèn đồng

漢越 lạt bá

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种乐器,上面细下面粗,最下面是大的圆口,用嘴吹上面可以发出声音
  2. 能扩大声音的设备
义项 nHSK7-9

kèn đồng

一种乐器,上面细下面粗,最下面是大的圆口,用嘴吹上面可以发出声音

免费例句

乐团里有很多喇叭。

Yuètuán lǐ yǒu hěnduō lǎba.

HSK4

Trong ban nhạc có rất nhiều kèn.

There are many trumpets in the orchestra.

他学习了如何吹喇叭。

Tā xuéxí le rúhé chuī lǎba.

HSK4

Anh ấy đã học cách thổi kèn.

He learned how to play the trumpet.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

còi; loa

能扩大声音的设备

免费例句

喇叭的音量太小了。

Lǎba de yīnliàng tài xiǎo le.

HSK4

Âm lượng của cái loa nhỏ quá.

The volume of the speaker is too low.