喷喷
HSK6adjNói nhanh; nói liến thoắng. ◇Hàn thi ngoại truyện 韓詩外傳: Tật ngôn phún phún; khẩu phí mục xích 疾言噴噴; 口沸目赤 (Quyển cửu 卷九) Vội vàng nói liến thoắng; miệng sùi mắt đỏ. Nhàn đàm. ◎Như: phún phún nhàn thoại 噴噴閒話. Mùi thơm nồng đậm. ◎Như: hương phún phún 香噴噴 thơm ngào ngạt.
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Nói nhanh; nói liến thoắng. ◇Hàn thi ngoại truyện 韓詩外傳: Tật ngôn phún phún; khẩu phí mục xích 疾言噴噴; 口沸目赤 (Quyển cửu 卷九) Vội vàng nói liến thoắng; miệng sùi mắt đỏ. Nhàn đàm. ◎Như: phún phún nhàn thoại 噴噴閒話. Mùi thơm nồng đậm. ◎Như: hương phún phún 香噴噴 thơm ngào ngạt.
Nói nhanh; nói liến thoắng. ◇Hàn thi ngoại truyện 韓詩外傳: Tật ngôn phún phún; khẩu phí mục xích 疾言噴噴; 口沸目赤 (Quyển cửu 卷九) Vội vàng nói liến thoắng; miệng sùi mắt đỏ. Nhàn đàm. ◎Như: phún phún nhàn thoại 噴噴閒話. Mùi thơm nồng đậm. ◎Như: hương phún phún 香噴噴 thơm ngào ngạt.
Nói nhanh; nói liến thoắng. ◇Hàn thi ngoại truyện 韓詩外傳: Tật ngôn phún phún; khẩu phí mục xích 疾言噴噴; 口沸目赤 (Quyển cửu 卷九) Vội vàng nói liến thoắng; miệng sùi mắt đỏ. Nhàn đàm. ◎Như: phún phún nhàn thoại 噴噴閒話. Mùi thơm nồng đậm. ◎Như: hương phún phún 香噴噴 thơm ngào ngạt.