WinHSK

嗜好

HSK7-9n
0 · Lv.1
shìhào

sở thích; thói quen; sở thích đặc biệt (xấu)

漢越 thị hiếu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 特别的爱好
  2. 特别爱好
义项 nHSK7-9

sở thích; thói quen; sở thích đặc biệt (xấu)

特别的爱好

免费例句

注意饮食,平衡营养,减少烟酒声色等不良嗜好,以积极稳定的心态面对生活。

HSK5

甜食是我唯一的嗜好。

Tiánshí shì wǒ wéiyī de shìhào.

HSK5

Đồ ngọt là sở thích duy nhất của tôi.

Sweet food is my only hobby.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

thích; nghiện; đam mê; ham mê

特别爱好

免费例句

我爷爷嗜好钓鱼。

Wǒ yéye shìhào diàoyú.

HSK6

Ông tôi rất thích câu cá.

My grandfather is fond of fishing.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan