拼
嘟囔
HSK1v 0 · Lv.1
dūnɑnɡ
lầu bầu; lẩm bẩm
漢越 đô nang
例句
Câu ví dụ免费例句
她嘟囔着走出了房间。
tā dūnang zhe zǒu chū le fángjiān.
≈HSK6
Cô ấy lẩm bẩm rồi rời khỏi phòng.
She muttered and walked out of the room.
他嘴里嘟囔着什么,听不清。
tā zuǐ lǐ dūnang zhe shénme, tīng bù qīng.
≈HSK6
Anh ta lẩm bẩm điều gì đó mà không nghe rõ.
He was mumbling something, but I couldn't hear clearly.
她低声嘟囔着不满的话。
Tā dīshēng dūnang zhe bùmǎn de huà.
≈HSK6
Cô ấy thì thầm lẩm bẩm những lời bất mãn.
She muttered words of dissatisfaction under her breath.
小孩不停地嘟囔要吃糖。
Xiǎohái bù tíng de dūnang yào chī táng.
≈HSK6
Đứa trẻ cứ lẩm bẩm đòi ăn kẹo.
The child kept muttering that he wanted candy.
她嘴里嘟囔着没人理解她。
Tā zuǐ lǐ dūnang zhe méi rén lǐjiě tā.
≈HSK6
Cô ấy lẩm bẩm rằng không ai hiểu mình.
She muttered that no one understood her.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分