嘱付
HSK7-9vPhó thác. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sư huynh như thử thiên vạn chúc phó; bất khả thôi cố 師兄如此千萬囑付; 不可推故 (Đệ lục hồi) Sư huynh đã hết lòng phó thác (Lỗ Trí Thâm cho ta) như vậy; ta không thể chối từ. Dặn bảo; dặn dò. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Hựu chúc phó nô bộc: Câu yếu tiểu tâm an phận 又囑付奴僕: 俱要小心安分 (Tam hiếu liêm nhượng sản lập cao danh 三孝廉讓產立高名) Lại dặn dò nô bộc: Đều phải cẩn thận ở yên phận mình.
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Phó thác. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sư huynh như thử thiên vạn chúc phó; bất khả thôi cố 師兄如此千萬囑付; 不可推故 (Đệ lục hồi) Sư huynh đã hết lòng phó thác (Lỗ Trí Thâm cho ta) như vậy; ta không thể chối từ. Dặn bảo; dặn dò. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Hựu chúc phó nô bộc: Câu yếu tiểu tâm an phận 又囑付奴僕: 俱要小心安分 (Tam hiếu liêm nhượng sản lập cao danh 三孝廉讓產立高名) Lại dặn dò nô bộc: Đều phải cẩn thận ở yên phận mình.
Phó thác. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sư huynh như thử thiên vạn chúc phó; bất khả thôi cố 師兄如此千萬囑付; 不可推故 (Đệ lục hồi) Sư huynh đã hết lòng phó thác (Lỗ Trí Thâm cho ta) như vậy; ta không thể chối từ. Dặn bảo; dặn dò. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Hựu chúc phó nô bộc: Câu yếu tiểu tâm an phận 又囑付奴僕: 俱要小心安分 (Tam hiếu liêm nhượng sản lập cao danh 三孝廉讓產立高名) Lại dặn dò nô bộc: Đều phải cẩn thận ở yên phận mình.
Phó thác. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sư huynh như thử thiên vạn chúc phó; bất khả thôi cố 師兄如此千萬囑付; 不可推故 (Đệ lục hồi) Sư huynh đã hết lòng phó thác (Lỗ Trí Thâm cho ta) như vậy; ta không thể chối từ. Dặn bảo; dặn dò. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Hựu chúc phó nô bộc: Câu yếu tiểu tâm an phận 又囑付奴僕: 俱要小心安分 (Tam hiếu liêm nhượng sản lập cao danh 三孝廉讓產立高名) Lại dặn dò nô bộc: Đều phải cẩn thận ở yên phận mình.