WinHSK

回忆

HSK4v
0 · Lv.1
huíyì

hồi tưởng; hồi ức; nhớ lại

漢越 hồi ức

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 往回想从前经历过的事
  2. 想起来的过去的事情或者经历
义项 vHSK4

hồi tưởng; hồi ức; nhớ lại

往回想从前经历过的事

免费例句

她不想回忆痛苦的事。

Tā bù xiǎng huíyì tòngkǔ de shì.

HSK4

Cô ấy không muốn nhớ lại chuyện đau khổ.

She doesn't want to recall painful things.

我常回忆童年的时光。

Wǒ cháng huíyì tóngnián de shíguāng.

HSK4

Tôi thường nhớ về thời thơ ấu.

I often recall the days of my childhood.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

kỷ niệm; hồi ức; ký ức

想起来的过去的事情或者经历

免费例句

我们陷入了往事的回忆。

Wǒmen xiànrù le wǎngshì de huíyì.

HSK4

Chúng tôi chìm đắm trong hồi ức quá khứ.

We were lost in memories of the past.

这是一段美好的回忆。

Zhè shì yī duàn měihǎo de huíyì.

HSK4

Đây là một kỷ niệm đẹp.

This is a beautiful memory.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50