拼
回扣
HSK7-9n 0 · Lv.1
huíkòu
tiền bo; tiền hoa hồng; chiết khấu cho người môi giới
per cent. 扣除 回扣 deduct a commission 吃/拿 回扣 take a commission; accept/take a kickback
漢越 hồi khấu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 经手采购或代卖主招揽顾客的人向卖主索取的佣钱这种钱实际上是从买主支付的价款中扣出的,所以叫回扣有的地区也叫回佣
等级
义项 ①n≈HSK7-9
tiền bo; tiền hoa hồng; chiết khấu cho người môi giới
经手采购或代卖主招揽顾客的人向卖主索取的佣钱这种钱实际上是从买主支付的价款中扣出的,所以叫回扣有的地区也叫回佣
免费例句
他为了回扣做了很多事。
Tā wèile huíkòu zuòle hěnduō shì.
≈HSK6
Anh ta làm rất nhiều việc vì tiền hoa hồng.
He did a lot of things for kickbacks.
他从中介那里拿到了回扣。
Tā cóng zhōngjiè nàlǐ ná dào le huíkòu.
≈HSK6
Anh ta nhận được tiền hoa hồng từ môi giới.
He got a kickback from the agent.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分