拼
因为
HSK2prep, conj 0 · Lv.1
yīnwèi
bởi vì; bởi rằng; vì; số là; tại đâu; tại vì; vì rằng
漢越 nhân vị
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示原因或理由
- 表示原因,后面的句子表示结果
等级
义项 ①prep≈HSK2
bởi vì; bởi rằng; vì; số là; tại đâu; tại vì; vì rằng
表示原因或理由
免费例句
正因为努力,他才成功。
Zhèng yīnwèi nǔlì, tā cái chénggōng.
≈HSK4
Chính vì nỗ lực, anh ấy mới thành công.
It is precisely because of his hard work that he succeeded.
他因为生病没去上班。
Tā yīnwèi shēngbìng méi qù shàngbān.
≈HSK2
Anh ấy không đi làm vì bị ốm.
He didn't go to work because he was sick.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②conj≈HSK2
vì; do; bởi vì
表示原因,后面的句子表示结果
免费例句
因为下雨,我不去公园了。
yīnwèi xià yǔ, wǒ bú qù gōngyuán le.
≈HSK2
Vì trời mưa nên tôi không đi công viên nữa.
Because it's raining, I'm not going to the park.
因为我喜欢,所以就买了。
Yīnwèi wǒ xǐhuān, suǒyǐ jiù mǎi le.
≈HSK2
Vì tôi thích nên tôi mua rồi.
I bought it because I liked it.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分