WinHSK

因素

HSK5n
0 · Lv.1
yīnsù

yếu tố; nhân tố (thành phần cấu tạo nên bản chất sự vật)

factor; element [ 相关词条 ] 因素分析法 [名] factor analysis approach 因素论 [名] [哲学] theory of factors

漢越 nhân tố

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 构成事物本质的成分
  2. 决定事物成败的原因或条件
义项 nHSK5

yếu tố; nhân tố (thành phần cấu tạo nên bản chất sự vật)

构成事物本质的成分

免费例句

天气是一个重要的因素。

Tiānqì shì yī gè zhòngyào de yīnsù.

HSK4

Thời tiết là một yếu tố quan trọng.

Weather is an important factor.

良好的教育是积极因素。

Liánghǎo de jiàoyù shì jījí yīnsù.

HSK4

Giáo dục tốt là yếu tố tích cực.

Good education is a positive factor.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

nhân tố; yếu tố (điều kiện hoặc nguyên nhân quyết định sự thành bại của sự vật)

决定事物成败的原因或条件

免费例句

教育是社会的重要因素。

Jiàoyù shì shèhuì de zhòngyào yīnsù.

HSK4

Giáo dục là yếu tố quan trọng của xã hội.

Education is an important factor in society.

经济发展的因素有很多。

Jīngjì fāzhǎn de yīnsù yǒu hěn duō.

HSK4

Yếu tố phát triển kinh tế có rất nhiều.

There are many factors in economic development.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50