因素
HSK5nyếu tố; nhân tố (thành phần cấu tạo nên bản chất sự vật)
factor; element [ 相关词条 ] 因素分析法 [名] factor analysis approach 因素论 [名] [哲学] theory of factors
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 构成事物本质的成分
- 决定事物成败的原因或条件
yếu tố; nhân tố (thành phần cấu tạo nên bản chất sự vật)
构成事物本质的成分
天气是一个重要的因素。
Tiānqì shì yī gè zhòngyào de yīnsù.
Thời tiết là một yếu tố quan trọng.
Weather is an important factor.
良好的教育是积极因素。
Liánghǎo de jiàoyù shì jījí yīnsù.
Giáo dục tốt là yếu tố tích cực.
Good education is a positive factor.
nhân tố; yếu tố (điều kiện hoặc nguyên nhân quyết định sự thành bại của sự vật)
决定事物成败的原因或条件
教育是社会的重要因素。
Jiàoyù shì shèhuì de zhòngyào yīnsù.
Giáo dục là yếu tố quan trọng của xã hội.
Education is an important factor in society.
经济发展的因素有很多。
Jīngjì fāzhǎn de yīnsù yǒu hěn duō.
Yếu tố phát triển kinh tế có rất nhiều.
There are many factors in economic development.