WinHSK

团建

HSK5n
0 · Lv.1
tuánjiàn

xây dựng đội nhóm; xây dựng đội ngũ; hoạt động xây dựng đội ngũ

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

我们每季度进行一次团建。

Wǒmen měi jìdù jìnxíng yī cì tuánjiàn.

HSK5

Chúng tôi tổ chức hoạt động xây dựng đội nhóm mỗi quý.

We do a team-building activity every quarter.

团建增强了团队的凝聚力。

Tuánjiàn zēngqiáng le tuánduì de níngjùlì.

HSK6

Hoạt động team building tăng cường sự gắn kết của đội ngũ.

Team building has strengthened the team's cohesion.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan