WinHSK

困乏

HSK5adj
0 · Lv.1
kùn

mệt mỏi; mệt nhọc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 疲乏
  2. (经济、生活) 困难
义项 adjHSK5

mệt mỏi; mệt nhọc

疲乏

免费例句

清晨型的人在工作日和休息日都能保持常规睡眠时间;而夜间型的人由于在休息日的睡眠时间偏长,在工作日则容易困乏。

HSK6

夏日里昼长夜短,身体容易困乏。

HSK6

义项 adjHSK5

khó khăn (kinh tế, cuộc sống)

(经济、生活) 困难

免费例句

连年歉收,百姓生活困乏。

Lián nián qiànshōu, bǎixìng shēnghuó kùnfá.

HSK6

Mấy năm liền mất mùa, cuộc sống của người dân rất khó khăn.

Years of poor harvests left the people in hardship.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan