拼
固然
HSK7-9conj 0 · Lv.1
gùrán
tất nhiên; dĩ nhiên
漢越 cố nhiên
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示承认某个事实,引起下文转折; 表示承认甲事实,也不否认乙事实
- 用在上半句, 下半句往往有'可是、但是'等跟它呼应, 表示承认甲事为事实, 但乙事并不因为甲事而不成立
等级
义项 ①conj≈HSK7-9
tất nhiên; dĩ nhiên
表示承认某个事实,引起下文转折; 表示承认甲事实,也不否认乙事实
免费例句
他固然不对,可是你也不对。
Tā gùrán bú duì, kěshì nǐ yě bú duì.
≈HSK5
Anh ấy tất nhiên không đúng, nhưng bạn cũng sai.
He is certainly wrong, but you are also wrong.
他固然聪明,但也需要努力。
Tā gùrán cōngmíng, dàn yě xūyào nǔlì.
≈HSK5
Anh ấy tất nhiên thông minh, nhưng cũng cần nỗ lực.
He is certainly smart, but he also needs to work hard.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②conj≈HSK7-9
tuy; dù; đành rằng
用在上半句, 下半句往往有'可是、但是'等跟它呼应, 表示承认甲事为事实, 但乙事并不因为甲事而不成立
免费例句
它固然价格高,但质量很好。
Tā gùrán jiàgé gāo, dàn zhìliàng hěn hǎo.
≈HSK5
Nó tuy đắt, nhưng chất lượng rất tốt.
It is indeed expensive, but the quality is very good.
快餐固然方便,但却不健康。
Kuàicān gùrán fāngbiàn, dàn què bù jiànkāng.
≈HSK5
Đồ ăn nhanh tuy tiện, nhưng không tốt cho sức khỏe.
Fast food is certainly convenient, but it is not healthy.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分